Đóng

Biểu mẫu kế toán

26Tháng 11

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

 

 CÔNG TY ABC
Địa chỉ:
Mã số thuế :  Mẫu số B 01 – DN
Ban hàng theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của bộ trưởng BTC
 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 
 Tại ngày  : 31/01/09
Đơn vị tính : Đồng
 TÀI SẢN  Mã
số
 Thuết minh  Số cuối kỳ  Số đầu kỳ
1 2 3  4  5
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 = 110+120+130+140+150) 100
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110
1. Tiền V.01
2. Các khoản tương đương tiền 112 V.02
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120
1. Đầu tư ngắn hạn 121
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*) 129
III. Các khoản phải thu 130
1. Phải thu khách hàng 131
2. Trả trước cho người bán 132
3. Phải thu nội bộ 133
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
 – Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
 – Phải thu nội bộ khác
5. Các khoản phải thu khác 135 V.03
6. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi(*) 139
IV. Hàng tồn kho 140
1. Hàng tồn kho 141 V.04
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149
V. Tài sản ngắn hạn khác 150
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151
2. Thuế GTGT được khấu trừ 152
2. Các khoản thuế phải thu 154 V.05
3. Tài sản ngắn hạn khác 158
B. TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210+220+240+250+260) 200
I. Các khoản phải thu dài hạn 210
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2. Phải thu nội bộ dài hạn 212 V.06
3. Phải thu dài hạn khác 218 V.07
4. Dự phòng phải thu khó đòi (*) 219
II. Tài sản cố định 220
1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.08
– Nguyên giá 222
– Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.09
– Nguyên giá 225
– Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226
3. Tài sản cố định vô hình 227 V.10
– Nguyên giá 228
– Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11
III. Bất động sản đầu tư 240 V.12
– Nguyên giá 241
– Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250
1. Đầu tư vào công ty con 251
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252
– Vốn góp liên doanh
-Đầu tư vào công ty liên kết
3. Đầu tư dài hạn khác 258 V.13
4. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn (*) 259
V. Tài sản dài hạn khác 260
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 261 V.14
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21
3. Tài sản dài hạn khác 268
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100+200) 270
 NGUỒN VỐN  Mã số  Thuyết
Minh
 Số cuối kỳ  Số đầu kỳ
A. NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310+320) 300
I. Nợ ngắn hạn 310
1. Vay và nợ ngắn hạn 311 V.15
2. Phải trả người bán 312
3. Người mua trả tiền trước 313
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16
5. Phải trả công nhân viên người lao động 315
6. Chi phí phải trả 316 V.17
7. Phải trả nội bộ 317
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318
9. Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 V.18
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn 320
II. Nợ dài hạn 330
1. Phải trả dài hạn người bán 331
2. Phải trả dài hạn nội bộ 332 V.19
3. Phải trả dài hạn khác 333
4. Vay và nợ dài hạn 334 V.20
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 V.21
B. NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410+420) 400
I. Vốn chủ sở hữu 410 V.22
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411
2. Thặng dư vốn cổ phần 412
3. Vốn khác của chủ sở hữu 413
3. Cổ phiếu ngân quỹ (*) 414
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416
6. Quỹ đầu tư phát triển 417
7. Quỹ dự phòng tài chính 418
8. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419
9. Lợi nhuận chưa phân phối 420
10.Nguồn vốn đấu tư xây dựng cơ bản 421
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430
1. Quỹ khen thưởng phúc lợi 431
2. Nguồn kinh phí 432 V.23
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (430= 300+400) 440
CAÙC CHÆ TIEÂU NGOAØI BAÛNG CAÂN ÑOÁI KEÁ TOAÙN
 CHỈ TIÊU  Mã số  Thuyết
Minh
 Số cuối kỳ  Số đầu kỳ
1. Tài sản thuê ngoài
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi
4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại
6. Dự toán kinh phí hoạt động
7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có
     Ngày 31 tháng 1 năm 2009
                   Người lập                                Kế toán trưởng                                  Giám đốc
Biểu mẫu kế toán Related