Đóng

Biểu mẫu kế toán

28Tháng 11

MẪU THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

CÔNG TY ABC Mẫu số B 09 – DN
Địa chỉ: Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC, ngày
20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm 2016
———- //==o==\\———-
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1- Hình thức sở hữu vốn:
2- Lĩnh vực kinh doanh:
3- Ngành nghề kinh doanh:
4- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính cũ ảnh hưởng đến báo cáo tài chính:
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán năm: Bắt đầu từ ngày 01/01/2009 đến 31/12/2009
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng
III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng:
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán:
3- Hình thức kế toán áp dụng:
IV- Các chính sách kế toán áp dụng
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
       Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán.
2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
– Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
– Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;
– Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;
– Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
– Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính);
– Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính).
4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư
– Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư;
– Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư.
5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
– Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;
– Các khoản đầu tư chứng khóan ngắn hạn;
– Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác;
– Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn.
6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
– Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay;
– Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ;
7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:
– Chi phí trả trước;
– Chi phí khác;
– Phương pháp phân bổ chi phí trả trước ;
– Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại.
8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
– Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu.
– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
– Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
– Doanh thu bán hàng;
– Doanh thu cung cấp dịch vụ;
– Doanh thu hoạt động tài chính;
– Doanh thu hợp đồng xây dựng.
12. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính.
13. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái.
15- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.
V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
01- Tiền và các khoản tương đương tiền Đơn vị tính: VN đồng
    Khoản mục Cuối năm Đầu năm
– Tiền mặt
– Tiền gửi ngân hàng
– Tiền đang chuyển
      Cộng    
02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:
    Khoản mục Cuối năm Đầu năm
– Chứng khóan đầu tư ngắn hạn 0 0
– Đầu tư ngắn hạn khác 0 0
– Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 0 0
      Cộng 0 0
03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác
    Khoản mục Cuối năm Đầu năm
– Phải thu về cổ phần hóa 0 0
– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0
– Phải thu người lao động 0 0
– Phải thu khác  
      Cộng 0 0
04- Hàng tồn kho
    Khoản mục Cuối năm Đầu năm
– Hàng mua đang đi trên đường 0 0
– Nguyên liệu, vật liệu 0 0
– công cụ, dụng cụ 0 0
– Chi phí SX, KD dở dang 0 0
– Thành phẩm 0 0
– Hàng hóa 0 0
– Hàng gửi đi bán 0 0
– Hàng hóa kho bảo thuế 0 0
– Hàng hóa bất động sản 0 0
 Cộng giá gốc hàng tồn kho 0 0
* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả:
* Giá trị hồn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:
* Các trường hợp, sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập DP giảm giá hàng tồn kho:
05- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
    Khoản mục Cuối năm Đầu năm
– Thuế VAT nộp thừa 0 0
– Thuế tiêu thụ đặc biệt nộp thừa 0 0
-Thuế xuất, nhập khẩu nộp thừa 0 0
– Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa 0 0
– Thuế thu nhập cá nhân nộp thừa 0 0
– Thuế tài nguyên nộp thừa 0 0
– Thuế nhà đất, tiền thuê đất nộp thừa 0 0
– Các loại thuế khác nộp thừa 0 0
– Các khoản khác phải thu Nhà nước: 0 0
Cộng 0 0
06- Phải thu dài hạn nội bộ
    Khoản mục Cuối năm Đầu năm
– Cho vay dài hạn nội bộ
-…………………………………………..
-…………………………………………..
-…………………………………………..
-…………………………………………..
-…………………………………………..
-…………………………………………..
– Phải thu dài hạn nội bộ khác
 Cộng 0 0
07- Phải thu dài hạn khác
Khoản mục Cuối năm Đầu năm
– Ký quỹ, ký cược dài hạn 0 0
– Các khoản tiền nhận uỷ thác 0 0
– Cho vay không có lãi 0 0
– Phải thu dài hạn khác 0 0
 Cộng 0 0
08 – Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục Nhà cửa Máy mĩc thiết bị Phương tiện vận tải truyền dẫn Thiết bị dụng cụ quản lý TSCĐ khác Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu năm 0 0 0 0 0 0
– Mua trong năm 0 0 0 0 0 0
– Đầu tư XDCB hồn thành 0 0 0 0 0 0
– Tăng khác 0 0 0 0 0 0
– Chuyển sang BĐS đầu tư 0 0 0 0 0 0
– Thanh lý, nhượng bán 0 0 0 0 0 0
– Giảm khác 0 0 0 0 0 0
Số dư cuối năm 0 0 0 0 0 0
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm 0
– Khấu hao trong năm
– Chuyển sang BĐ sản ĐT
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
Số dư cuối năm 0
G.trị còn lại của TSCĐ HH
– Tại ngày đầu năm 0
– Tại ngày cuối năm 0
* Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay:
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm  đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
   * Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:
   * Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn chưa thực hiện:
09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
Khoản mục Nhà cửa Máy mĩc thiết bị Phương tiện vận tải truyền dẫn Thiết bị dụng cụ quản lý TSCĐ khác Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ thuê TC
Số dư đầu năm
– Thuê tài chính trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê TC
– Trả lại TSCĐ thuê TC
Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
– Khấu hao trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê TC
– Trả lại TSCĐ thuê TC
Số dư cuối năm
GTCL của TSCĐ thuê TC
– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm
– Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm;
– Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm;
– Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản.
10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Khoản mục Quyền sử dụng đất Bản quyền, bằng
sáng chế
Nhãn hiệu
hàng hóa
Phần mềm máy
vi tính
TSCĐ vô hình khác Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số dư đầu năm
– Mua trong năm
– Tạo ra từ nội bộ DN
– Tăng do hợp nhất KD
– Tăng khác
– Thanh lý, nhượng bán
Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
– Khấu hao trong năm
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
Số dư cuối năm
GTCL của TSCĐVH
– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm
Thuyết minh số liệu và giải trình khác:
11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
Khoản mục Cuối năm Đầu năm
Tổng số chi phí XDCB dở dang:
Trong đó: Những công trình lớn là
+ công trình:
+ công trình:
+ công trình:
12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư:
Khoản mục Đầu năm Phát sinh trong năm Cuối năm
Tăng Giảm
Nguyên giá bất động sản đầu tư
– Quyền sử dụng đất
– Nhà cửa, vật kiến trúc
– Nhà và quyền sử dụng đất
…………………
  Giá trị hao mòn lũy kế
– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
…………………
Giá trị còn lại BĐS đầu tư
– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
…………………
   Thuyết minh số liệu:
    13- Đầu tư dài hạn khác:
Khoản mục Cuối năm Đầu năm
– Đầu tư cổ phiếu
– Đầu tư trái phiếu
– Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu
– Cho vay dài hạn
– Đầu tư dài hạn khác
Cộng 0 0
14- Chi phí trả trước dài hạn
Khoản mục Cuối năm Đầu năm
– Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ
– Chi phí thành lập doanh nghiệp
– Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
– Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ
tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình 0 0
15- Các khoản vay và nợ ngắn hạn
Khoản mục Cuối năm Đầu năm
– Vay ngắn hạn
– Vay dài hạn đến hạn trả
Cộng 0 0
16- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Khoản mục Cuối năm Đầu năm
– Thuế giá trị gia tăng 0 0
– Thuế tiêu thụ đặc biệt 0 0
– Thuế xuất, nhập khẩu 0 0
– Thuế thu nhập doanh nghiệp 0 0
– Thuế thu nhập cá nhân
– Thuế tài nguyên 0 0
– Thuế nhà đất và tiền thuê đất 0 0
– Các loại thuế khác 0 0
– Các khoản phí, lệ phí phải nộp khác 0 0
Cộng 0 0
17- Chi phí phải trả
Khoản mục Cuối năm Đầu năm
– Trích trước tiền lương thời gian nghỉ phép
– Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
– Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh
– Trich trước chi phí
Cộng 0 0
18- Các khoản phải trả, phải nộp khác
Khoản mục Cuối năm Đầu năm
    – Tài sản thừa chờ giải quyết 0 0
    – Kinh phí công đồn 0 0
    – Bảo hiểm xã hội 0 0
    – Bảo hiểm y tế 0 0
    – Phải trả về cổ phần hóa 0 0
    – Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn 0 0
    – Doanh thu chưa thực hiện 0 0
    – Các khoản phải trả, phải nộp khác 0 0
                                           Cộng 0 0
19- Phải trả dài hạn nội bộ
Khoản mục Cuối năm Đầu năm
– Vay dài hạn nội bộ
– Phải trả dài hạn nội bộ khác
Cộng 0 0
20- Các khoản vay và nợ dài hạn
Khoản mục Cuối năm Đầu năm
a- Vay dài hạn
– Vay ngân hàng
– Vay đối tượng khác
– Trái phiếu phát hành
b Nợ dài hạn
– Thuê tài chính
– Nợ dài hạn khác
Cộng
c- Các khoản nợ thuê tài chính
Khoản mục Năm nay Năm trước
Tổng số T.toán tiền thuê TC Trả tiền
lãi thuê
Trả nợ
gốc
Tổng số T.toán tiền thuê TC Trả tiền lãi thuê Trả nợ
gốc
Từ 1 năm trở xuống
Trên 1 năm đến 5 năm
Trên 5 năm
21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Khoản mục Cuối năm Đầu năm
 a- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:
– Tài sản TTN hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng
– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng
– Khoản hồn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại  đã được ghi nhận từ các năm trước
 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế
– Khoản hồn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước
– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
22- Vốn chủ sở hữu
a- Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu
Khoản mục góp vốn Thặng dư VCP Cổ phiếu NQ hênh lệch
đánh giá lại TS
Quỹ đầu tư phát triển Quỹ dự phòng tài chính Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu Nguồn vốn đầu tư XDCB Tổng cộng
SD đầu năm trước
– Tăng vốn trong năm năm trướctrước
– Lợi nhuận tăng trong năm trước
– Chia cổ tức n.trước
  …………
S.dư cuối năm trước
S.dư đầu năm nay
Tăng năm nay
– Tăng vốn năm nay
– Lợi nhuận tăng trong năm
– Chia cổ tức năm nay
Số dư cuối năm nay
b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Khoản mục Cuối năm Đầu năm
– Vốn góp của Nhà nước
– Vốn góp của các đối tượng khác
– …
Cộng
* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm
* Số lượng cổ phiếu quỹ:
    c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phóai cổ tức, chia lợi nhuận
Khoản mục Năm nay Năm truớc
     – Vốn đầu tư của chủ sở hữu
     + Vốn góp đầu năm
     + Vốn góp tăng trong năm
     + Vốn góp giảm trong năm
     + Vốn góp cuối năm
     – Cổ tức, lợi nhuận đã chia
d- Cổ tức
– Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc niên độ kế toán : đồng
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu thường : đồng
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi : đồng
– Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận : đồng.
đ- Cổ phiếu
Khoản mục Năm nay Năm truớc
      – Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
      – Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
        + Cổ phiếu phổ thông
        + Cổ phiếu ưu đãi
      – Số lượng cổ phiếu được mua lại
        + Cổ phiếu phổ thông
        + Cổ phiếu ưu đãi
       – Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
         + Cổ phiếu phổ thông
         + Cổ phiếu ưu đãi
* Mệnh giá cổ phiếu:
e-  Các quỹ của doanh nghiệp:
Khoản mục Cuối năm Đầu năm
– Quỹ đầu tư phát triển
– Quỹ dự phòng tài chính
– Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Mục đích trích lập quỹ ĐTPT, quỹ dự phòng tài chính và quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu:
23- Nguồn kinh phí
Khoản mục Năm nay Năm trước
– Nguồn kinh phí được cấp trong năm
– Chi sự nghiệp
– Nguồn kinh phí còn lại cuối kỳ
24- Tài sản thuê ngoài
(1)- Giá trị tài sản thuê ngoài Năm nay Năm trước
– TSCĐ thuê ngoài
– Tài sản khác thuê ngoài
(2)- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của Hợp đồng thuê hoạt động TSCĐ không hủy ngang theo các thời hạn
– Từ 1 năm trở xuống
– Trên 1 năm đến 5 năm
– Trên 5 năm
VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động KD
25- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01) Đơn vị tính: VN đồng
Trong đó: Năm nay Năm trước
– Doanh thu bán hàng 0
– Doanh thu cung cấp dịch vụ 0
– Doanh thu hợp đồng xây dựng 0
    26- Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02)                                                      
    Trong đó: Năm nay Năm trước
– Chiết khấu thương mại 0
– Giảm giá hàng bán 0
– Hàng bán bị trả lại 0
– Thuế GTGT phải nộp (phương pháp trực tiếp) 0
– Thuế tiêu thụ đặc biệt 0
– Thuế xuất khẩu 0
    27- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10)
      Trong đó: Năm nay Năm trước
– Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hóa
– Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ
      28- Giá vốn hàng bán (Mã số 11)                                                                
      Trong đó: Năm nay Năm trước
– Giá vốn của hàng hóa đã bán 0
– Giá vốn của thành phẩm đã bán 0
– Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp 0
– Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, TL của 0
   BĐS đầu tư đã bán 0
– Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư 0
– Hao hụt, mất mát hàng tồn kho 0
– Các khoản chi phí vượt mức bình thường 0
– Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 0
Cộng 0 0
29- Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21)
    Khoản mục Năm nay Năm trước
– Lãi tiền gửi, tiền cho vay
– Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
– Cổ tức, lợi nhuận được chia
– Lãi bán ngoại tệ
– Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
– Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
– Lãi bán hàng trả chậm
– Doanh thu hoạt động tài chính khác
Cộng
30- Chi phí tài chính (Mã số 22)
Khoản mục Năm nay Năm trước
– Lãi tiền vay
– Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm
– Lỗ do TL các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
– Lỗ bán ngoại tệ
– Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
– Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
– D.phòng giảm giá các khoản ĐT n.hạn, dài hạn
– Chi phí tài chính khác
      31- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51)                                    
Khoản mục Năm nay Năm trước
–  Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành
– Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm   trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay
– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
    32- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52)
Khoản mục Năm nay Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hồn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hồn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả
– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
33- Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố
Khoản mục Năm nay Năm trước
    – Chi phí nguyên liệu, vật liệu 0
    – Chi phí nhân công 0
    – Chi phí khấu hao tài sản cố định 0
    – Chi phí dịch vụ mua ngoài 0
    – Chi phí khác bằng tiền 0
Cộng
VII-Thông tin bổ sung cho các mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Đơn vị tính: VN đồng
34- Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng
Khoản mục Năm nay Năm trước
a. Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:
– Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu:
– Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu:
b. Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo.
–  Tổng giá trị mua hoặc thanh lý;
– Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;
– Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;
– Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý  trong kỳ.
c. Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.
VIII- Những thông tin khác
1- Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:
2- Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
3- thông tin về các bên liên quan:
4- Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(2):
5- thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):
6- thông tin về hoạt động liên tục:
7- Những thông tin khác. (3):
Ngày 31 tháng 12 năm 2009
Người lập Kế toán trưởng Giám đốc
Biểu mẫu kế toán Related